Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “explicitly”

120 câu thật có từ explicitly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: explicitly nghĩa là rõ ràng. explicitly là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: in an explicit manner. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Samuel accordingly put before them explicitly what treatment they would receive from him.

    Từ trong câu: explicitly, accordingly, put, treatment, receive

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • People would be focusing on software management, establish the explicitly objective, and analyse the key risk.

    Từ trong câu: explicitly, people, focus, software, management, establish, objective, analyse

    «Plan-driven software development», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=71219 (bản sửa đổi 2359528). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • As Pitt had explicitly vetoed a change of system, it would have been wiser to have refused the post.

    Từ trong câu: explicitly, change, system, wise, refuse, post

    J. H., 1876-1955 [Editor] Morgan, The New Irish Constitution: An Exposition and Some Arguments. Nguồn: Project Gutenberg #35172. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He would not write explicitly, he always sent unexpected demands, and it was only certain that he was keeping others back.

    Từ trong câu: explicitly, write, always, send, unexpected, demand, certain, keep

    Andrew Lang, Sir Walter Scott. Nguồn: Project Gutenberg #61245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • 'I ought, no doubt,' he said afterwards, 'to have pointed out explicitly that a great disturbance and increase of our expenditure would baffle my reckonings.'

    Từ trong câu: explicitly, ought, doubt, afterward, point, out, great, disturbance

    John Morley, The Life of William Ewart Gladstone, Vol. 1 (of 3) 1809-1859. Nguồn: Project Gutenberg #21091. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng explicitly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • explicitly typed21 lần
  • explicitly stated121 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ explicitly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ explicitly trong kho câu?
Kho câu có 120 câu có từ explicitly hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ explicitly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ explicitly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ explicitly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ explicitly: Câu phủ định (27 câu), can và could (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.