Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “explicitly”
120 câu thật có từ explicitly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: explicitly nghĩa là rõ ràng. explicitly là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: in an explicit manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ explicitly
Moreover, teachers should also explicitly teach students how beliefs about intelligence and knowledge affect learning.
Từ trong câu: explicitly, moreover, teacher, teach, student, belief, intelligence, knowledge
«Cognition and Instruction/Motivation, Attribution and Beliefs About Learning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=371104 (bản sửa đổi 4419474). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A distinct conception should be given (implicitly where it can, rather than explicitly) of the Individual lamented.
Từ trong câu: explicitly, distinct, conception, give, rather, individual, lament
Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"On one other question I think our convention should act explicitly.
Từ trong câu: explicitly, question, think, convention, act
Samuel J. Tilden, Letters and Literary Memorials of Samuel J. Tilden, v. 1. Nguồn: Project Gutenberg #47220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Also, if a correspondent wants certain correspondence from the files he should state explicitly what correspondence or information he desires.
Từ trong câu: explicitly, correspondent, want, certain, correspondence, file, state, information
American School of Correspondence, Cyclopedia of Commerce, Accountancy, Business Administration, v. 01 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #46424. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Since you never have to build the transitive closure explicitly, this should be pretty space-efficient.
Từ trong câu: transitive, explicitly, closure, since, never, build, pretty, space
«Automatic transformation of XML namespaces/Implementation/Precedences/Old answer», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=231974 (bản sửa đổi 2010463). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng explicitly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- explicitly typed21 lần
- explicitly stated121 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ explicitly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ explicitly trong kho câu?
- Kho câu có 120 câu có từ explicitly hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ explicitly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ explicitly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ explicitly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ explicitly: Câu phủ định (27 câu), can và could (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.