Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “explicitly”

120 câu thật có từ explicitly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: explicitly nghĩa là rõ ràng. explicitly là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: in an explicit manner. Xem trang từ điển đầy đủ

  • This time, we explicitly name the actual parameter matched with the formal parameter.

    Từ trong câu: explicitly, time, name, actual, parameter, match, formal

    «Introduction to Programming Languages/Parameter Matching», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=274892 (bản sửa đổi 4327154). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If necessary, the type can be explicitly specified with the type parameter.

    Từ trong câu: explicitly, specify, parameter, necessary, type

    «OpenSCAD User Manual/Importing Geometry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=214531 (bản sửa đổi 4669982). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You can specify it explicitly as a parameter to the statement.

    Từ trong câu: explicitly, specify, parameter, statement

    «Futurebasic/Language/files folders», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=147884 (bản sửa đổi 3234849). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Only a few agreements explicitly mention such a regulatory right.

    Từ trong câu: explicitly, agreement, mention, regulatory, right

    «Public International Law/International Economic Law/Investment Law», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434718 (bản sửa đổi 4524164). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Most beliefs tacitly or explicitly assume the existence of an external world.

    Từ trong câu: tacitly, belief, explicitly, assume, existence, external, world

    «Skepticism», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy. · OpenStax · CC BY 4.0

  • Any combination of word and context that is not explicitly present in a corpus is not taken into account.

    Từ trong câu: corpus, combination, word, context, explicitly, present, take, account

    «The dynamics and social organization of innovation in the field of oncology/Co-occurrence likelihoods», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=218088 (bản sửa đổi 2722065). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Studying a proprietary software is usually explicitly prohibited.

    Từ trong câu: proprietary, study, software, usually, explicitly, prohibit

    «FOSS Licensing/Software and Copyright», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=92134 (bản sửa đổi 1495281). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng explicitly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • explicitly typed21 lần
  • explicitly stated121 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ explicitly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ explicitly trong kho câu?
Kho câu có 120 câu có từ explicitly hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ explicitly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ explicitly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ explicitly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ explicitly: Câu phủ định (27 câu), can và could (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.