E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “explicitly”

120 câu thật có từ explicitly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: explicitly nghĩa là rõ ràng. explicitly là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: in an explicit manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ explicitly

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • He proposed to me, but I refused him, explicitly and in most unmistakable terms."

    Anh ấy đã cầu hôn tôi nhưng tôi đã từ chối anh ấy một cách dứt khoát và rõ ràng nhất”.

    Từ trong câu: explicitly, unmistakable, propose, refuse, term

    Harry Collingwood, The Voyage of the Aurora. Nguồn: Project Gutenberg #27906. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He would not write explicitly, he always sent unexpected demands, and it was only certain that he was keeping others back.

    Từ trong câu: explicitly, write, always, send, unexpected, demand, certain, keep

    Andrew Lang, Sir Walter Scott. Nguồn: Project Gutenberg #61245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I did not understand General Grant as denying nor as explicitly admitting these statements in the form and full extent to which you made them.

    Từ trong câu: explicitly, understand, general, grant, deny, admit, statement, form

    James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 6, part 2: Andrew Johnson. Nguồn: Project Gutenberg #12755. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Yet he recognized explicitly the influence of climate and environment upon character, and seems to have been sensible of his own shortcomings as an author.

    Từ trong câu: explicitly, recognize, influence, climate, environment, character, seem, sensible

    Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A six-hour exam in two parts, it seemed explicitly designed to separate the wheat from the chaff.

    Từ trong câu: exam, six, hour, part, seem, explicitly, design, separate

    Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng explicitly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
explicitly typed21 lần
explicitly stated121 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ explicitly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ explicitly trong kho câu?
Kho câu có 120 câu có từ explicitly hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ explicitly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ explicitly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ explicitly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ explicitly: Câu phủ định (27 câu), can và could (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.