Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “explicitly”

120 câu thật có từ explicitly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: explicitly nghĩa là rõ ràng. explicitly là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: in an explicit manner. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Also, if a correspondent wants certain correspondence from the files he should state explicitly what correspondence or information he desires.

    Từ trong câu: explicitly, correspondent, want, certain, correspondence, file, state, information

    American School of Correspondence, Cyclopedia of Commerce, Accountancy, Business Administration, v. 01 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #46424. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Indeed, Sir Francis Bacon says explicitly "that the principal point of greatness in any State is to have a race of military men."

    Từ trong câu: explicitly, indeed, sir, bacon, principal, point, greatness, state

    Various, The New York Times Current History of the European War, Vol. 1, January 9, 1915 What Americans Say to Europe. Nguồn: Project Gutenberg #16702. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • More explicitly stated, the order in which they move is this:--The analysis divides the perception of matter into perception and matter--two separate things.

    Từ trong câu: explicitly, state, order, move, analysis, divide, perception, matter

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 62, No. 382, August 1847. Nguồn: Project Gutenberg #27020. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Failure to explicitly map the features of phenomena can be quite unhelpful, misleading or even harmful to further learning and understanding.

    Từ trong câu: unhelpful, failure, explicitly, map, feature, phenomenon, quite, mislead

    «Analogies for Sustainable Development», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=214803 (bản sửa đổi 1817331). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng explicitly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • explicitly typed21 lần
  • explicitly stated121 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ explicitly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ explicitly trong kho câu?
Kho câu có 120 câu có từ explicitly hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ explicitly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ explicitly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ explicitly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ explicitly: Câu phủ định (27 câu), can và could (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.