Câu tiếng Anh có từ “evenly”
148 câu thật có từ evenly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: evenly nghĩa là đồng đều. evenly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: in equal amounts or shares; in a balanced or impartial way. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ evenly
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The different parts are evenly mixed, and you cannot see or easily separate them.
Từ trong câu: evenly, different, part, mix, can, see, easily, separate
«Chemistry», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=108 (bản sửa đổi 10976485). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
No persons could at first glance have seemed less evenly matched than the two antagonists.
Từ trong câu: evenly, person, first, glance, seem, less, match
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 06. Nguồn: Project Gutenberg #13623. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are no whole numbers left which can divide evenly into , so the problem is finished.
Từ trong câu: evenly, whole, number, leave, divide, problem, finish
«Basic Math for Adults/Fractions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=249703 (bản sửa đổi 3804218). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For La Place suggested that in a ring like this the material could not be quite evenly distributed.
Từ trong câu: evenly, place, suggest, ring, like, material, quite, distribute
Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was no mistaking them, the height of a tall man each stood--but how water, flame and light were held so evenly, so steadily in their spire-shapes, I could not tell.
Từ trong câu: evenly, mistake, height, tall, man, stand, water, flame
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This distributed the carbon evenly in the metal, which hammering could not do.
Từ trong câu: hammer, metal, evenly, distribute, carbon
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
And after it was in his throat, how could it untangle itself, and wind itself off so evenly?
Từ trong câu: untangle, throat, itself, wind, off, evenly
John Greenleaf, 1807-1892 [Editor] Whittier, Child Life in Prose. Nguồn: Project Gutenberg #34549. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng evenly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ evenly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ evenly trong kho câu?
- Kho câu có 148 câu có từ evenly hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ evenly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ evenly gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ evenly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ evenly: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (15 câu), should và ought to (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.