Câu tiếng Anh có từ “evenly”
144 câu thật có từ evenly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: evenly nghĩa là đồng đều. evenly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: in equal amounts or shares; in a balanced or impartial way. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ evenly
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
A right line is that which lies evenly between the Ministerial and Opposition benches.
Từ trong câu: evenly, right, line, lie, opposition, bench
Various, Punch, or the London Charivari, Volume 1, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #17216. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are no whole numbers left which can divide evenly into , so the problem is finished.
Từ trong câu: evenly, whole, number, leave, divide, problem, finish
«Basic Math for Adults/Fractions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=249703 (bản sửa đổi 3804218). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The population, as you see, is almost evenly distributed over the productive land area from which they obtain their material subsistence.
Từ trong câu: evenly, population, see, almost, distribute, productive, land, area
Henry Olerich, A cityless and countryless world. Nguồn: Project Gutenberg #76123. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The crown, after being rounded, is evenly fulled into the head-piece, which latter is sewed neatly together behind, at the opening, D C.
Từ trong câu: evenly, crown, round, head, piece, latter, sew, together
Sarah Josepha Buell Hale, The workwoman's guide. Nguồn: Project Gutenberg #75494. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For example, parallel electric field lines which are evenly spaced show a uniform electric field.
Từ trong câu: parallel, evenly, example, electric, field, line, space, show
«OCR A-Level Physics/Fields, Particles and Frontiers of Physics/Electric Fields», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278808 (bản sửa đổi 4022403). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This distributed the carbon evenly in the metal, which hammering could not do.
Từ trong câu: hammer, metal, evenly, distribute, carbon
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng evenly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ evenly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ evenly trong kho câu?
- Kho câu có 144 câu có từ evenly hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ evenly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ evenly gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ evenly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ evenly: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (13 câu), should và ought to (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.