Câu tiếng Anh có từ “evenly”
144 câu thật có từ evenly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: evenly nghĩa là đồng đều. evenly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: in equal amounts or shares; in a balanced or impartial way. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ evenly
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He decided that an evenly balanced contest between them would bring him the greatest safety.
Từ trong câu: evenly, decide, balance, contest, bring, great, safety
165?-235? Cassius Dio Cocceianus, Dio's Rome, Volume 2 An Historical Narrative Originally Composed in Greek During the Reigns of Septimius Severus, Geta and Caracalla, Macrinus, Elagabalus and Alexander Severus: and Now Presented in English Form. Nguồn: Project Gutenberg #11607. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The girls kept the sticks turning so that the dough would cook evenly.
Từ trong câu: evenly, girl, keep, stick, turn, cook
Lizette M. Edholm, The Merriweather Girls and the Mystery of the Queen's Fan. Nguồn: Project Gutenberg #30378. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It would stay on his head and it would keep him evenly on his keel.”
Từ trong câu: evenly, stay, head, keep
Ellis Parker Butler, An experiment in gyro-hats. Nguồn: Project Gutenberg #70923. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The proceeds from the sale of the captured chattels would be divided evenly, according to the plan suggested.
Từ trong câu: evenly, proceed, sale, capture, divide, accord, plan, suggest
Various, The Journal of Negro History, Volume 5, 1920. Nguồn: Project Gutenberg #23200. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng evenly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ evenly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ evenly trong kho câu?
- Kho câu có 144 câu có từ evenly hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ evenly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ evenly gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ evenly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ evenly: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (13 câu), should và ought to (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.