Câu tiếng Anh có từ “evenly”
148 câu thật có từ evenly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: evenly nghĩa là đồng đều. evenly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: in equal amounts or shares; in a balanced or impartial way. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ evenly
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There are no whole numbers left which can divide evenly into , so the problem is finished.
Từ trong câu: evenly, whole, number, leave, divide, problem, finish
«Basic Math for Adults/Fractions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=249703 (bản sửa đổi 3804218). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are some materials that mix completely and evenly with water.
Từ trong câu: evenly, material, mix, completely, water
«Science: A Field Of Wonder/Separating Mixtures», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=406049 (bản sửa đổi 3544583). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There was silence for a moment, and then she spoke almost as evenly as her mother had done.
Từ trong câu: evenly, silence, moment, speak, almost, mother
Gilbert Parker, Northern Lights, Volume 2.. Nguồn: Project Gutenberg #6187. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was a large bronze inkstand before her, and as she listened she arranged a half dozen pens evenly on the rest.
Từ trong câu: evenly, large, bronze, listen, arrange, half, dozen, pen
Various, The Galaxy, January, 1877 Vol. 23, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #30415. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There was no mistaking them, the height of a tall man each stood--but how water, flame and light were held so evenly, so steadily in their spire-shapes, I could not tell.
Từ trong câu: evenly, mistake, height, tall, man, stand, water, flame
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There is no longer the same patchy effect, because the blue is more evenly balanced by broader washes of the enamel colours, particularly the greens.
Từ trong câu: patchy, long, effect, because, blue, evenly, balance, broad
R. L. Hobson, Chinese pottery and porcelain; vol. 2. Ming and Ch'ing Porcelain. Nguồn: Project Gutenberg #68762. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng evenly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ evenly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ evenly trong kho câu?
- Kho câu có 148 câu có từ evenly hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ evenly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ evenly gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ evenly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ evenly: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (15 câu), should và ought to (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.