Câu tiếng Anh có từ “evenly”
148 câu thật có từ evenly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: evenly nghĩa là đồng đều. evenly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: in equal amounts or shares; in a balanced or impartial way. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ evenly
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
No persons could at first glance have seemed less evenly matched than the two antagonists.
Từ trong câu: evenly, person, first, glance, seem, less, match
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 06. Nguồn: Project Gutenberg #13623. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"It has been a long day, hasn't it?" she began evenly.
Từ trong câu: evenly, long, day, begin
Francis Lynde, The Real Man. Nguồn: Project Gutenberg #36869. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The pulpit of Kasson we have found about evenly balanced for and against us; but those claiming to be friendly generally maintained a "masterly inactivity."
Từ trong câu: evenly, find, balance, claim, friendly, generally, maintain
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For the mathematician, as we have just seen, is not evenly interested in developing the consequences of any and every system of freely assumed postulates.
Từ trong câu: evenly, mathematician, see, interest, develop, consequence, every, system
Howard J., 1861-1927 [Editor] Rogers, International Congress of Arts and Science, Volume 1 Philosophy and Metaphysics. Nguồn: Project Gutenberg #38267. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Politically Indiana has been rather evenly divided between the great political parties.
Từ trong câu: politically, evenly, rather, divide, great, political, party
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Independence, Declaration of" to "Indo-European Languages" Volume 14, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #40096. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng evenly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ evenly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ evenly trong kho câu?
- Kho câu có 148 câu có từ evenly hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ evenly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ evenly gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ evenly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ evenly: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (15 câu), should và ought to (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.