Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “equable”

65 câu thật có từ equable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: equable nghĩa là bình đẳng. equable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: not varying. Xem trang từ điển đầy đủ

  • "You shall know more if you wish," said Cellini, his usual equable humour and good spirits now quite restored.

    "Bạn sẽ biết nhiều hơn nếu bạn muốn," Cellini nói, sự hài hước và tinh thần vui vẻ thường thấy của anh giờ đã hoàn toàn phục hồi.

    Từ trong câu: equable, know, wish, usual, humor, good, spirit, now

    Marie Corelli, A Romance of Two Worlds: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #4394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Nothing in the whole adventure, not even the upset, had disturbed the calm and equable current of Mr. Pickwick's temper.

    Không có gì trong toàn bộ cuộc phiêu lưu, kể cả nỗi buồn, có thể làm xáo trộn sự bình tĩnh và bình tĩnh trong tính khí của ông Pickwick.

    Từ trong câu: equable, nothing, whole, adventure, even, upset, disturb, calm

    Charles Dickens, The Posthumous Papers of the Pickwick Club, v. 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #47534. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But a hot-water pipe creates an equable temperature in a room and leaves a man warm on all sides.

    Từ trong câu: equable, hot, water, pipe, create, temperature, room, leave

    St. John G. Ervine, Some Impressions of My Elders. Nguồn: Project Gutenberg #63704. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He has been surrounded by a set of terrific natural phenomena, combined with a good food supply and a warm and equable climate.

    Từ trong câu: equable, surround, set, terrific, natural, phenomenon, combine, good

    Mary Henrietta Kingsley, West African studies. Nguồn: Project Gutenberg #38870. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • On the other hand, the foreign farmer has all the advantages of an equable, rich soil, and of a good and steady climate.

    Từ trong câu: equable, hand, foreign, farmer, advantage, rich, soil, good

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 67, No. 411, January 1850. Nguồn: Project Gutenberg #44332. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The young man who has been introduced to us as Lieutenant Chatterton, pursued his way up the main street in no very equable temper.

    Từ trong câu: equable, young, man, introduce, pursue, way, up, main

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 53, No. 327, January, 1843. Nguồn: Project Gutenberg #9992. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In sitting-rooms and in bedrooms it is equally essential to maintain an equable temperature; a fire in a bedroom is of first value at this season.

    Từ trong câu: equable, sit, room, bedroom, equally, essential, maintain, temperature

    Various, Scientific American Supplement, No. 829, November 21, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #15051. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng equable

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ equable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ equable trong kho câu?
Kho câu có 65 câu có từ equable hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ equable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ equable gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 26 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ equable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ equable: Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.