E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “equable”

65 câu thật có từ equable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: equable nghĩa là bình đẳng. equable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: not varying. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ equable

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • "The climate near the ocean is the most equable in the world.

    Từ trong câu: equable, climate, near, ocean, world

    Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The climate of Key West is the warmest and the most equable in the United States.

    Từ trong câu: equable, climate, key, west, warm, unite, state

    Daniel G. Brinton, A Guide-Book of Florida and the South for Tourists, Invalids and Emigrants. Nguồn: Project Gutenberg #53130. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was a day on which nerves get unstrung, on which the calmest, most equable people are apt to lose their tempers suddenly, unexpectedly.

    Từ trong câu: equable, day, nerve, get, calm, people, apt, lose

    Robert Hichens, The Way of Ambition. Nguồn: Project Gutenberg #19491. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • For instance, he says, in two different passages, that, "so far as we know, the climate of San Francisco is the most equable and the mildest in the world."

    Từ trong câu: equable, instance, different, passage, far, know, climate, mild

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 102, April, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Man was seeking to grasp the universe under a single form which was at first simply a material element, the most equable and colourless and universal which could be found.

    Từ trong câu: equable, man, seek, grasp, universe, single, form, first

    428? BCE-348? BCE Plato, Sophist. Nguồn: Project Gutenberg #1735. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng equable

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
equable temperament37 lần
equable climate49 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ equable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ equable trong kho câu?
Kho câu có 65 câu có từ equable hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ equable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ equable gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 26 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ equable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ equable: Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.