Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “equable”

65 câu thật có từ equable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: equable nghĩa là bình đẳng. equable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: not varying. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Eventually one of the group is seen heading the others, and breasting the water with calm and equable stroke in the old-fashioned style.

    Từ trong câu: equable, eventually, group, see, head, other, breast, water

    Charles Maurice Davies, Mystic London; or, Phases of occult life in the metropolis. Nguồn: Project Gutenberg #25619. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This proved clearly enough that the snow had fallen in equable weather; calm must have prevailed or a slight breeze may have blown at the most.

    Từ trong câu: equable, prove, clearly, enough, snow, fall, weather, calm

    Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 21 The Recent Days (1910-1914). Nguồn: Project Gutenberg #10341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The disappearance of competitive slave labour made them unexpectedly prosperous; it secured a more equable division of wealth.

    Từ trong câu: disappearance, equable, unexpectedly, competitive, slave, labor, make, prosperous

    Ray Stannard, 1870-1946 [Adapter] Baker, Following the color line. Nguồn: Project Gutenberg #34847. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng equable

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ equable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ equable trong kho câu?
Kho câu có 65 câu có từ equable hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ equable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ equable gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 26 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ equable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ equable: Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.