Câu tiếng Anh có từ “equable”
69 câu thật có từ equable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: equable nghĩa là bình đẳng. equable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: not varying. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ equable
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Nothing in the whole adventure, not even the upset, had disturbed the calm and equable current of Mr. Pickwick's temper.
Không có gì trong toàn bộ cuộc phiêu lưu, kể cả nỗi buồn, có thể làm xáo trộn sự bình tĩnh và bình tĩnh trong tính khí của ông Pickwick.
Từ trong câu: equable, nothing, whole, adventure, even, upset, disturb, calm
Charles Dickens, The Posthumous Papers of the Pickwick Club, v. 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #47534. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The fierce, undisciplined vehemence of her passions had yielded under the influence of the equable atmosphere which a true love gives to life.
Niềm đam mê mãnh liệt, vô kỷ luật của cô đã bị ảnh hưởng bởi bầu không khí bình đẳng mà một tình yêu đích thực mang lại cho cuộc sống.
Từ trong câu: equable, fierce, passion, yield, influence, atmosphere, true, love
Honoré de Balzac, The Chouans. Nguồn: Project Gutenberg #1921. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Oh, I don't know," said Dizzy, who had lost his match, and was as nearly inclined to pessimism as was consistent with his equable nature.
Từ trong câu: equable, know, dizzy, lose, match, nearly, incline, consistent
Archibald Marshall, Peter Binney: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #38694. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This proved clearly enough that the snow had fallen in equable weather; calm must have prevailed or a slight breeze may have blown at the most.
Từ trong câu: equable, prove, clearly, enough, snow, fall, weather, calm
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 21 The Recent Days (1910-1914). Nguồn: Project Gutenberg #10341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This circumstance, while it restored her to a more equable and healthful state of mind, did not dispel the impression which had produced the attack.
Từ trong câu: healthful, equable, circumstance, restore, state, mind, impression, produce
Elizabeth Oakes Prince Smith, The Sagamore of Saco. Nguồn: Project Gutenberg #56007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng equable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| equable temperament | 37 lần |
| equable climate | 49 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ equable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ equable trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ equable hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ equable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ equable gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 28 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ equable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ equable: Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.