Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “equable”

70 câu thật có từ equable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: equable nghĩa là bình đẳng. equable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: not varying. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ equable

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Now, granting that on one side or the other there must be suffering, which, is it equable, should suffer?

    Từ trong câu: equable, now, grant, side, suffer

    1877 Pennsylvania. General Assembly. Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, Report of the Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, 1877 Read in the Senate and House of Representatives May 23, 1878. Nguồn: Project Gutenberg #42766. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This proved clearly enough that the snow had fallen in equable weather; calm must have prevailed or a slight breeze may have blown at the most.

    Từ trong câu: equable, prove, clearly, enough, snow, fall, weather, calm

    Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 21 The Recent Days (1910-1914). Nguồn: Project Gutenberg #10341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Incredibly narrow-minded, ignorant, suspicious, vain, and sour-tempered, she must have driven a less equable and well-rooted man than Jeremiah Madden to drink or flight.

    Từ trong câu: ignorant, flight, suspicious, equable, incredibly, narrow, mind, vain

    Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng equable

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
equable temperament37 lần
equable climate49 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ equable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ equable trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ equable hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ equable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ equable gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 28 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ equable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ equable: Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.