Câu tiếng Anh có từ “energetic”
224 câu thật có từ energetic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: energetic nghĩa là tràn đầy năng lượng. energetic là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: possessing or exerting or displaying energy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ energetic
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Fortunately for us, Mr. Longworth was a most energetic and painstaking man, having great influence with the Government officials.
Từ trong câu: energetic, painstaking, fortunately, mr, man, great, influence, government
M. E. Hume-Griffith, Behind the Veil in Persia and Turkish Arabia An Account of an Englishwoman's Eight Years' Residence Amongst the Women of the East. Nguồn: Project Gutenberg #39463. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Energetic leadership of the municipal staff, and a culture of accountability that guides all city departments.
Từ trong câu: accountability, energetic, leadership, staff, culture, guide, city, department
«Wikinews interviews candidate for Cleveland mayor Arthur Kostendt», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2922321 (bản sửa đổi 4830251). · English Wikinews · CC BY 2.5
It is an energetic and acrobatic dance.
Từ trong câu: acrobatic, energetic, dance
«Manipuri dance», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=261479 (bản sửa đổi 10849958). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
His misfortunes were as proverbial as his bravery, or as his energetic complaints of "ill luck" could make them.
Từ trong câu: proverbial, misfortune, bravery, energetic, complaint, ill, luck, make
Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, The Missing Bride. Nguồn: Project Gutenberg #14382. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For those in a manic state, it is common to feel more energetic, more creative and euphoric.
Từ trong câu: euphoric, state, common, feel, energetic, creative
«Exercise as it relates to Disease/The effects of exercise training on individuals suffering from bipolar disorder», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364816 (bản sửa đổi 3255163). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She has a great and intelligible pride in her clever and energetic husband, while her interest in her children is proverbial.
Từ trong câu: proverbial, great, pride, clever, energetic, husband, interest, child
Stanley Shaw, William of Germany. Nguồn: Project Gutenberg #13043. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But this attributive conception gives way to that of the λόγος ἐνδιάθετος, as a living, energetic δύναμις, which tends to external action.
Từ trong câu: attributive, conception, give, way, live, energetic, tend, external
John Hamilton Thom, Unitarianism Defended A Series of Lectures by Three Protestant Dissenting Ministers of Liverpool. Nguồn: Project Gutenberg #49930. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A group of otters is called a "romp", because they play together and are energetic.
Từ trong câu: otter, romp, group, call, because, play, together, energetic
«Otter», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=79110 (bản sửa đổi 9364353). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng energetic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| energetic measures | 127 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ energetic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ energetic trong kho câu?
- Kho câu có 224 câu có từ energetic hoặc các dạng của từ, trích từ 197 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ energetic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ energetic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ energetic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ energetic: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (26 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.