Câu tiếng Anh có từ “energetic”
218 câu thật có từ energetic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: energetic nghĩa là tràn đầy năng lượng. energetic là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: possessing or exerting or displaying energy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ energetic
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It was supposed that this energetic measure would lessen their numbers.
Từ trong câu: energetic, lessen, suppose, measure, number
George Whitfield Ray, Through Five Republics on Horseback, Being an Account of Many Wanderings in South America. Nguồn: Project Gutenberg #7499. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
At times I would rise up, a flash of energetic freedom would dart through my soul, accompanied with a faint beam of hope, that flickered for a moment, and then vanished.
Từ trong câu: energetic, accompany, beam, faint, time, rise, up, flash
Frederick Douglass, Narrative of the Life of Frederick Douglass, an American Slave. Nguồn: Project Gutenberg #23. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
By dint of entreaties expressed in energetic whispers, I reduced the half-dozen to two: these however, he vowed he would select himself.
Từ trong câu: himself, energetic, express, reduce, whisper, half, dozen, however
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Mrs. Willian was a thrifty, clear-headed, energetic woman; but, though she would not have owned it, she herself found the prospect appalling.
Từ trong câu: herself, appalling, energetic, appal, prospect, appall, mr, clear
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng energetic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| energetic measures | 127 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ energetic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ energetic trong kho câu?
- Kho câu có 218 câu có từ energetic hoặc các dạng của từ, trích từ 193 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ energetic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ energetic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ energetic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ energetic: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (25 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.