Câu tiếng Anh có từ “energetic”
224 câu thật có từ energetic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: energetic nghĩa là tràn đầy năng lượng. energetic là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: possessing or exerting or displaying energy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ energetic
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
In a faster, energetic song many notes in sequence might be played in just one second.
Từ trong câu: energetic, fast, song, many, note, sequence, play, second
«Understanding music», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=4680 (bản sửa đổi 2471986). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
You may also see that you are energetic in some parts of the day, and flat in other parts.
Từ trong câu: energetic, see, part, day, flat
«Project Management/PMBOK/Time Management», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241746 (bản sửa đổi 4236030). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“Mother,” she said, in her fresh, energetic voice, “I really do think things might be managed more systematically here than they actually are.
Từ trong câu: energetic, mother, fresh, voice, really, think, thing, manage
Marian Hurd McNeely, When she came home from college. Nguồn: Project Gutenberg #54033. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Accompanied as he was, the very idea of resistance was impossible, however vigorous, energetic, and desperate Jean Valjean might be.
Từ trong câu: vigorous, desperate, energetic, resistance, accompany, idea, impossible, however
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
When driving about, he felt that he was held liable by the police for anything that might occur in the streets, and was the common prey of all energetic officials.
Từ trong câu: prey, anything, liable, energetic, occur, common, official, drive
Stephen Crane, Maggie: A Girl of the Streets. Nguồn: Project Gutenberg #447. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng energetic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| energetic measures | 127 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ energetic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ energetic trong kho câu?
- Kho câu có 224 câu có từ energetic hoặc các dạng của từ, trích từ 197 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ energetic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ energetic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ energetic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ energetic: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (26 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.