Câu tiếng Anh có từ “encumbrance”
61 câu thật có từ encumbrance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: encumbrance nghĩa là sự cản trở. encumbrance là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an onerous or difficult concern. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ encumbrance
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
What significance had these encumbrances of his home life if he could cast them off so easily?
Từ trong câu: encumbrance, significance, home, life, cast, off, easily
Alec Waugh, Roland Whately: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #52020. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Thea took him philosophically, and tugged and pulled him about, getting as much fun as she could under her encumbrance.
Từ trong câu: encumbrance, fun, take, pull, get, much
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For slavery, after having been crippled as it has been by the war, even if it could live, would only be an encumbrance.
Từ trong câu: encumbrance, slavery, war, even, live
Various, The Continental Monthly, Vol. 5, No. 3, March, 1864 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #18848. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Every encumbrance that added weight, or exposed a resisting surface to wind or water, was removed, if the boat could possibly do without it.
Từ trong câu: encumbrance, every, add, weight, expose, resist, surface, wind
Mark Twain, Life on the Mississippi, Part 4.. Nguồn: Project Gutenberg #8474. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Opposite to Johnstone's redoubt it is so steep that your soldiers could scarce be able to climb it, even without the encumbrance of their arms.
Từ trong câu: encumbrance, opposite, steep, soldier, able, climb, even, arm
James Johnstone, chevalier de, 1719-1800? Johnstone, A Dialogue in Hades A Parallel of Military Errors, of Which the French and English Armies Were Guilty, During the Campaign of 1759, in Canada. Nguồn: Project Gutenberg #44381. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The encumbrance which had for years prevented him from rising, that had so lately threatened his existence, was gone, could no longer hang upon him, haunt and oppress him.
Từ trong câu: encumbrance, year, prevent, rise, lately, threaten, existence, go
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 55, No. 339, January, 1844. Nguồn: Project Gutenberg #13306. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Even if loyal duty don't prompt it, interest will; for slavery, after having been crippled, as it has been by the war, even if it could live, would only be an encumbrance.
Từ trong câu: encumbrance, even, loyal, duty, prompt, interest, slavery, war
Various, The Continental Monthly, Vol. 5, No. 3, March, 1864 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #18848. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ encumbrance
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ encumbrance trong kho câu?
- Kho câu có 61 câu có từ encumbrance hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ encumbrance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ encumbrance gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ encumbrance?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ encumbrance: Câu phủ định (8 câu), can và could (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.