Câu tiếng Anh có từ “encumbrance”
59 câu thật có từ encumbrance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: encumbrance nghĩa là sự cản trở. encumbrance là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an onerous or difficult concern. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ encumbrance
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Religion must be freed from the encumbrance of a vexatious controversy.
Từ trong câu: encumbrance, religion, free, controversy
J. L. Morison, British Supremacy & Canadian Self-Government, 1839-1854. Nguồn: Project Gutenberg #31363. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The shell which at one time protects the crab becomes an encumbrance and has to be split and cast off.
Từ trong câu: encumbrance, shell, time, protect, crab, become, split, cast
Upton Sinclair, Mammonart: An essay in economic interpretation. Nguồn: Project Gutenberg #69027. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
All the encumbrance of doubt, all the rubbish of indecision, must be removed at once, and the plain truth must be ascertained.
Từ trong câu: encumbrance, doubt, rubbish, remove, once, plain, truth
Charlotte Brontë, Shirley. Nguồn: Project Gutenberg #30486. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He speaks of it as if it were an encumbrance, a dead weight, that must be lifted, and that handicaps the heavenly athlete.
Từ trong câu: encumbrance, speak, dead, weight, lift, handicap, heavenly, athlete
Henry Burton, Expositor's Bible: The Gospel of St Luke. Nguồn: Project Gutenberg #39856. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ encumbrance
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ encumbrance trong kho câu?
- Kho câu có 59 câu có từ encumbrance hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ encumbrance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ encumbrance gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 34 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ encumbrance?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ encumbrance: Câu phủ định (8 câu), can và could (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.