Câu tiếng Anh có từ “encumbrance”
61 câu thật có từ encumbrance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: encumbrance nghĩa là sự cản trở. encumbrance là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an onerous or difficult concern. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ encumbrance
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Her only chance is in the shock, which will break away her encumbrances.
Từ trong câu: encumbrance, chance, shock, break, away
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 63, No. 392, June, 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40099. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The shell which at one time protects the crab becomes an encumbrance and has to be split and cast off.
Từ trong câu: encumbrance, shell, time, protect, crab, become, split, cast
Upton Sinclair, Mammonart: An essay in economic interpretation. Nguồn: Project Gutenberg #69027. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And I not only protest against this term of "encumbrance," but I protest against the manner in which children are treated.
Từ trong câu: encumbrance, protest, term, manner, child, treat
George P. Upton, Letters of Peregrine Pickle. Nguồn: Project Gutenberg #43955. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The encumbrance which had for years prevented him from rising, that had so lately threatened his existence, was gone, could no longer hang upon him, haunt and oppress him.
Từ trong câu: encumbrance, year, prevent, rise, lately, threaten, existence, go
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 55, No. 339, January, 1844. Nguồn: Project Gutenberg #13306. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It merely remains for me to substantiate these accusations; and then, with my ill-starred family, to disappear from the landscape on which we appear to be an encumbrance.
Từ trong câu: encumbrance, landscape, substantiate, merely, remain, ill, star, family
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But no circumstance extols more loudly the bravery and tenderness of these American soldiers than the patience with which this encumbrance was endured.
Từ trong câu: circumstance, encumbrance, bravery, tenderness, loudly, soldier, patience
Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ encumbrance
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ encumbrance trong kho câu?
- Kho câu có 61 câu có từ encumbrance hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ encumbrance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ encumbrance gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ encumbrance?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ encumbrance: Câu phủ định (8 câu), can và could (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.