Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “encumbrance”

61 câu thật có từ encumbrance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: encumbrance nghĩa là sự cản trở. encumbrance là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an onerous or difficult concern. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ encumbrance

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • At last I was rid of those dangerous encumbrances, and, floating more lightly, had a better opportunity to look around.

    Từ trong câu: encumbrance, last, rid, dangerous, float, lightly, better, opportunity

    Various, Graham's Magazine, Vol XXXIII, No. 6, December 1848. Nguồn: Project Gutenberg #32369. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Every encumbrance that added weight, or exposed a resisting surface to wind or water, was removed, if the boat could possibly do without it.

    Từ trong câu: encumbrance, every, add, weight, expose, resist, surface, wind

    Mark Twain, Life on the Mississippi, Part 4.. Nguồn: Project Gutenberg #8474. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ encumbrance

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ encumbrance trong kho câu?
Kho câu có 61 câu có từ encumbrance hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ encumbrance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ encumbrance gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ encumbrance?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ encumbrance: Câu phủ định (8 câu), can và could (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.