Câu tiếng Anh có từ “encumbrance”
61 câu thật có từ encumbrance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: encumbrance nghĩa là sự cản trở. encumbrance là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an onerous or difficult concern. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ encumbrance
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
“I generally am so well loaded,” he replied, “when I go to the woods, I find it an encumbrance.
Từ trong câu: encumbrance, generally, well, load, reply, go, wood, find
Thomas Chandler Haliburton, Nature and Human Nature. Nguồn: Project Gutenberg #6112. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He realised now that the ruling elder had been something of an encumbrance to him ever since he came to Glenoro.
Từ trong câu: encumbrance, realise, now, rule, something, ever, since, come
Mary Esther Miller MacGregor, Duncan Polite, the Watchman of Glenoro. Nguồn: Project Gutenberg #28689. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
By freeing his property from encumbrance she secured his independence, and prevented all future disputes by separating his interests from those of her children.
Từ trong câu: encumbrance, free, property, secure, independence, prevent, future, dispute
Honoré de Balzac, The Alkahest. Nguồn: Project Gutenberg #1453. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I made a huge armful of cloaks and blankets, snapped up every rag with all the haste of a marauding party, and moved toward the door, tottering under the encumbrance.
Từ trong câu: encumbrance, armful, make, huge, cloak, blanket, snap, up
Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 2, No. 12, May, 1851.. Nguồn: Project Gutenberg #30943. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"What a quantity of baggage!" he murmured: "how will it be possible to carry such a train through the country, or how to fight, with such an encumbrance embarrassing every step?
Từ trong câu: encumbrance, quantity, baggage, possible, carry, train, country, fight
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, Number 360, October 1845. Nguồn: Project Gutenberg #29110. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The latter seemed to Tarzan a most useless encumbrance, so he threw his away.
Từ trong câu: useless, throw, encumbrance, latter, most, seem, away
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ encumbrance
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ encumbrance trong kho câu?
- Kho câu có 61 câu có từ encumbrance hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ encumbrance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ encumbrance gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ encumbrance?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ encumbrance: Câu phủ định (8 câu), can và could (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.