Câu tiếng Anh có từ “embark”
146 câu thật có từ embark hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: embark nghĩa là lên tàu. embark là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: go on board. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ embark
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Both priests had embarked on gambling holidays and real estate ventures.
Từ trong câu: embark, priest, gambling, holiday, real, estate, venture
«Priests jailed for $8.6 million theft», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=123432 (bản sửa đổi 4824480). · English Wikinews · CC BY 2.5
We went out on some boats, I recall, where people were embarking, and he inquired everywhere if anyone had lost a boy.
Từ trong câu: embark, go, out, boat, recall, people, inquire, everywhere
John B. Reese, Some Pioneers and Pilgrims on the Prairies of Dakota Or, From the Ox Team to the Aeroplane. Nguồn: Project Gutenberg #37765. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In embarking, on his return, he fell into the sea, and awakening in the fright, found that he had not been asleep ten minutes.'
Từ trong câu: embark, asleep, fright, return, fall, sea, find, ten
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 440 Volume 17, New Series, June 5, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #18999. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He had embarked in a packet ship from Liverpool bound for New York, where he arrived, at the expiration of five weeks.
Từ trong câu: expiration, embark, packet, ship, bound, new, arrive, five
T. S. Arthur, Heart-Histories and Life-Pictures. Nguồn: Project Gutenberg #4595. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In embarking, on his return, he fell into the sea, and, awakening with the fright, discovered he had not been ten minutes asleep.
Từ trong câu: fright, embark, return, fall, sea, discover, ten, minute
Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 2, No. 12, May, 1851.. Nguồn: Project Gutenberg #30943. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
During the homeward voyage Roosevelt slowly recovered his strength, but he had never again the iron physique with which he had embarked the year before.
Từ trong câu: physique, homeward, voyage, slowly, recover, strength, never, again
William Roscoe Thayer, Theodore Roosevelt: An Intimate Biography. Nguồn: Project Gutenberg #2386. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng embark
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| embark on board | 617 lần |
| re embark | 502 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ embark
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ embark trong kho câu?
- Kho câu có 146 câu có từ embark hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ embark xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ embark gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 118 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ embark?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ embark: Quá khứ đơn (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.