Câu tiếng Anh có từ “embark”
146 câu thật có từ embark hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: embark nghĩa là lên tàu. embark là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: go on board. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ embark
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
However, many RA patients may be fearful of embarking on an exercise program.
Từ trong câu: embark, however, many, patient, exercise, program
«Exercise as it relates to Disease/Exercise interventions for arthritis sufferers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=419208 (bản sửa đổi 3735780). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I wish I may! having but little time to stay in Italy, as my regiment embarks shortly."
Từ trong câu: embark, wish, little, time, stay, shortly
Madame de Staël, Corinne; or, Italy. Nguồn: Project Gutenberg #52077. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And may there be no sadness of farewell, When I embark.
Từ trong câu: sadness, embark, farewell
Various, The Scrap Book. Volume 1, No. 2 April 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32119. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Upon which fathomless ocean embarking, we may well behold without too much of awe or envy the sails of the master-mariners.
Từ trong câu: awe, embark, mariner, ocean, well, much, envy, sail
Israel Zangwill, Italian Fantasies. Nguồn: Project Gutenberg #56264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In early May we embarked on the steamer "Nominee," which was then the fastest boat on the river.
Từ trong câu: nominee, early, embark, fast, boat, river
Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some further stipulations from Mexico are still needed, however, to impart a feeling of security to those who may embark in the enterprise.
Từ trong câu: security, feeling, embark, further, stipulation, enterprise, still, need
Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. 2, No. 8, January, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #31455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Superficially considered the idea looks attractive, however opposed it may be to the proclaimed objects with which we embarked on this war.
Từ trong câu: superficially, consider, idea, look, attractive, however, oppose, proclaim
C. F. Dixon-Johnson, The Armenians. Nguồn: Project Gutenberg #64460. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng embark
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| embark on board | 617 lần |
| re embark | 502 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ embark
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ embark trong kho câu?
- Kho câu có 146 câu có từ embark hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ embark xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ embark gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 118 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ embark?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ embark: Quá khứ đơn (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.