Câu tiếng Anh có từ “embark”
146 câu thật có từ embark hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: embark nghĩa là lên tàu. embark là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: go on board. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ embark
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It has now been decided to embark on an extensive scheme of expansion.
Từ trong câu: embark, now, decide, extensive, scheme, expansion
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/2KY Sydney/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=402672 (bản sửa đổi 4585683). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Now, Sir, that I am going to embark, I have done it by their advice.
Từ trong câu: embark, now, sir, go, advice
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 10. Nguồn: Project Gutenberg #38642. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have given encouragement, on which some are prepared to embark.
Từ trong câu: embark, give, encouragement, prepare
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 01. Nguồn: Project Gutenberg #27371. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The nation has embarked on ambitious projects that underscore its commitment to digital growth.
Từ trong câu: ambitious, embark, nation, project, commitment, digital, growth
«Public Digital Backbone/6. Challenges and Risks», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=457797 (bản sửa đổi 4321827). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng embark
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| embark on board | 617 lần |
| re embark | 502 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ embark
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ embark trong kho câu?
- Kho câu có 146 câu có từ embark hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ embark xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ embark gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 118 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ embark?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ embark: Quá khứ đơn (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.