E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “embark”

136 câu thật có từ embark hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: embark nghĩa là lên tàu. embark là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: go on board. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ embark

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • M. Gardoqui, so often mentioned, will embark in six weeks or two months.

    Từ trong câu: embark, be, often, mention, six, week, month

    Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 09. Nguồn: Project Gutenberg #29438. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Others will need answering even before you embark on a prototype.

    Từ trong câu: embark, other, need, answer, even

    «Software Engineering with an Agile Development Framework/Iteration One/Knowledge base», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=163507 (bản sửa đổi 3834589). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He will find a powerful enemy in the Minister of the Indies, whose nephew is obliged by this manoeuvre to embark in a merchant-man.

    Từ trong câu: embark, manoeuvre, nephew, find, powerful, enemy, minister, oblige

    Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 09. Nguồn: Project Gutenberg #29438. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng embark

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
embark on board617 lần
re embark502 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ embark

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ embark trong kho câu?
Kho câu có 136 câu có từ embark hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ embark xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ embark gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 114 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ embark?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ embark: Quá khứ đơn (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.