Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “embark”

142 câu thật có từ embark hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: embark nghĩa là lên tàu. embark là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: go on board. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ embark

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Upon this stream, therefore, in a few months they would embark.

    Từ trong câu: embark, stream, therefore, month

    Mayne Reid, The Forest Exiles: The Perils of a Peruvian Family in the Wilds of the Amazon. Nguồn: Project Gutenberg #24814. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But had Tom been even in robust health, a voyage like that he was now embarked in would have been pleasant in the extreme.

    Từ trong câu: embark, robust, voyage, even, health, like, now, pleasant

    Gordon Stables, The hermit hunter of the wilds. Nguồn: Project Gutenberg #71590. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • What sensible business man would knowingly embark in an enterprise sure to prove disastrous, and to involve himself and his family in irretrievable ruin?

    Từ trong câu: knowingly, sensible, business, man, embark, enterprise, sure, prove

    W. S., 1832- [Editor] Bell, A handbook of Freethought. Nguồn: Project Gutenberg #45414. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng embark

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
embark on board617 lần
re embark502 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ embark

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ embark trong kho câu?
Kho câu có 142 câu có từ embark hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ embark xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ embark gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 117 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ embark?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ embark: Quá khứ đơn (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.