Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “embark”

144 câu thật có từ embark hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: embark nghĩa là lên tàu. embark là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: go on board. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ embark

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Then, they can embark again to complete the remaining part of the itinerary.

    Từ trong câu: embark, itinerary, again, complete, remain, part

    «Curitiba», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=32001 (bản sửa đổi 11014402). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • But his life was terminated even before he could embark on his mission.

    Từ trong câu: embark, terminate, life, even, mission

    «Iranian History/The Era of the Three Dariuses», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=124109 (bản sửa đổi 4109410). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • With this brief sketch to clear the ground, we can embark more freely upon the account of chemical warfare which follows.

    Từ trong câu: embark, brief, sketch, clear, ground, freely, account, chemical

    Victor Lefebure, The Riddle of the Rhine: Chemical Strategy in Peace and War. Nguồn: Project Gutenberg #1272. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • When the wounded were brought from the Alma, embarked on crowded transports straight from the battle-field, how could they bring their kits?

    Từ trong câu: kit, wound, bring, embark, crowd, transport, straight, battle

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 50, December, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Besides, who could get angry when engaged in such a glorious outing as that upon which they were now fully embarked?

    Từ trong câu: outing, besides, get, angry, engage, glorious, out, now

    George A. Warren, The Banner Boy Scouts Snowbound; or, A Tour on Skates and Iceboats. Nguồn: Project Gutenberg #28531. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng embark

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
embark on board617 lần
re embark502 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ embark

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ embark trong kho câu?
Kho câu có 144 câu có từ embark hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ embark xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ embark gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 117 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ embark?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ embark: Quá khứ đơn (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.