E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “embark”

136 câu thật có từ embark hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: embark nghĩa là lên tàu. embark là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: go on board. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The boys chose stormy seasons, and embarked on their risky enterprises early in the morning, an hour before dawn.

    Các chàng trai đã chọn những mùa giông bão và bắt tay vào công việc mạo hiểm của mình vào sáng sớm, một giờ trước bình minh.

    Từ trong câu: embark, risky, stormy, boy, choose, season, enterprise, early

    Stendhal, The Chartreuse of Parma Translated from the French of Stendhal (Henri Beyle). Nguồn: Project Gutenberg #57638. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We went out on some boats, I recall, where people were embarking, and he inquired everywhere if anyone had lost a boy.

    Từ trong câu: embark, go, out, boat, recall, people, inquire, everywhere

    John B. Reese, Some Pioneers and Pilgrims on the Prairies of Dakota Or, From the Ox Team to the Aeroplane. Nguồn: Project Gutenberg #37765. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But scarcely were the troops and their baggage embarked, when there arrived an order of the States-General to stop their departure.

    Từ trong câu: embark, baggage, scarcely, troop, arrive, order, state, general

    Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 05. Nguồn: Project Gutenberg #41833. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Miles Macdonell reports that exclusive of the officers and crews who embarked at Gravesend, there were of laborers and writers one hundred and five persons.

    Từ trong câu: embark, mile, report, exclusive, officer, crew, laborer, writer

    George Bryce, The Romantic Settlement of Lord Selkirk's Colonists The Pioneers of Manitoba. Nguồn: Project Gutenberg #17358. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • When no "pirate vessel" is involved - for instance, when criminals embark on a ship and capture it - the legal term is hijacking.

    Từ trong câu: hijack, pirate, vessel, involve, instance, criminal, embark, ship

    Samuel Vaknin, Crime and Corruption. Nguồn: Project Gutenberg #5888. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng embark

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • embark on board617 lần
  • re embark502 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ embark

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ embark trong kho câu?
Kho câu có 136 câu có từ embark hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ embark xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ embark gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 114 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ embark?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ embark: Quá khứ đơn (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.