Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “embark”

146 câu thật có từ embark hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: embark nghĩa là lên tàu. embark là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: go on board. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ embark

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The simplest thing was to repair to Liverpool and embark on the first American steamer.

    Từ trong câu: embark, simple, thing, repair, first

    Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He referred to us embarking on the greatest adventure of our lives; to many attending the lecture it was also their last.

    Từ trong câu: embark, refer, great, adventure, life, many, attend, lecture

    5th Great Britain. Army. Highland Light Infantry. Battalion, The Fifth Battalion Highland Light Infantry in the War 1914-1918. Nguồn: Project Gutenberg #20250. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In early May we embarked on the steamer "Nominee," which was then the fastest boat on the river.

    Từ trong câu: nominee, early, embark, fast, boat, river

    Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I have no exact account of the number of troops to be embarked, but the lowest computation makes them consist of seven thousand men.

    Từ trong câu: computation, exact, account, number, troop, embark, low, make

    Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 09. Nguồn: Project Gutenberg #29438. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng embark

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
embark on board617 lần
re embark502 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ embark

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ embark trong kho câu?
Kho câu có 146 câu có từ embark hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ embark xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ embark gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 118 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ embark?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ embark: Quá khứ đơn (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.