Câu tiếng Anh có từ “elephantine”
37 câu thật có từ elephantine hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: elephantine nghĩa là có khối lượng lớn. elephantine là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of great mass; huge and bulky. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ elephantine
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
This time she displayed an elephantine pair of bare legs, and the roar of approval increased.
Từ trong câu: elephantine, time, display, pair, bare, leg, roar, approval
Harry L. Foster, A Gringo in Mañana-Land. Nguồn: Project Gutenberg #67200. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She started the pen in an elephantine march across the sheet.
Từ trong câu: elephantine, march, sheet, start, pen, across
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He held up his face to the sun and abruptly began to dance with a wholly elephantine lack of grace.
Từ trong câu: elephantine, hold, up, face, sun, abruptly, begin, dance
Murray Leinster, The storm that had to be stopped. Nguồn: Project Gutenberg #79049. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She thought of Pendragon’s tall, clean-cut figure and fine face, and of Aglipogue’s heavy countenance and elephantine form—the contrast.
Từ trong câu: elephantine, think, tall, clean, cut, figure, fine, face
Jeanne Judson, The Stars Incline. Nguồn: Project Gutenberg #60413. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And the girl held out her skirts with each hand, and executed an elephantine gambol, shaking the casket she still held in her hand.
Và cô gái vén váy bằng mỗi tay và thực hiện một trò chơi lớn, lắc chiếc quan tài mà cô vẫn cầm trên tay.
Từ trong câu: elephantine, girl, hold, out, skirt, hand, execute, shake
Alphonse Daudet, Jack 1877. Nguồn: Project Gutenberg #25302. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He took a rapid turn about the room and then as Thea remained standing, he rolled one of the elephantine chairs up to the hearth for her.
Từ trong câu: elephantine, take, rapid, turn, room, remain, stand, roll
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Often he took it out and held it in the palm of his immense, horny hand, seized with some strange elephantine sentiment, wagging his head at it, heaving tremendous sighs.
Từ trong câu: elephantine, sentiment, often, take, out, hold, palm, immense
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng elephantine
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| elephantine gambols | 14 lần |
| elephantine playfulness | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ elephantine
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ elephantine trong kho câu?
- Kho câu có 37 câu có từ elephantine hoặc các dạng của từ, trích từ 37 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ elephantine xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ elephantine gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 17 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ elephantine?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ elephantine: Quá khứ đơn (7 câu), There is và there are (3 câu), Câu phủ định (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.