Câu tiếng Anh có từ “elephantine”
37 câu thật có từ elephantine hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: elephantine nghĩa là có khối lượng lớn. elephantine là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of great mass; huge and bulky. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ elephantine
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
For Egypt did not Napoleon provide the most elephantine books of monuments and records that printing-presses have yet issued?
Từ trong câu: elephantine, provide, book, monument, record, print, press, issue
John Lord, Beacon Lights of History, Volume 14: The New Era A Supplementary Volume, by Recent Writers, as Set Forth in the Preface and Table of Contents. Nguồn: Project Gutenberg #10649. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The limbs are elephantine, in that the angle between the humerus and the femur respectively, and the bones which follow, is not marked.
Từ trong câu: elephantine, limb, angle, respectively, bone, follow, mark
S. F., 1862-1950 [Editor] Harmer, The Cambridge natural history, Vol. 10 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #39887. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng elephantine
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| elephantine gambols | 14 lần |
| elephantine playfulness | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ elephantine
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ elephantine trong kho câu?
- Kho câu có 37 câu có từ elephantine hoặc các dạng của từ, trích từ 37 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ elephantine xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ elephantine gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 17 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ elephantine?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ elephantine: Quá khứ đơn (7 câu), There is và there are (3 câu), Câu phủ định (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.