Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “elaborate”

265 câu thật có từ elaborate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: elaborate nghĩa là tỉ mỉ. elaborate là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: marked by complexity and richness of detail. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ elaborate

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

Từ hay đi cùng elaborate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
elaborate toilet105 lần
elaborate workmanship56 lần
elaborate toilette47 lần
elaborate carvings40 lần
elaborate preparations99 lần
elaborate precautions46 lần
elaborate carving31 lần
elaborate politeness48 lần
elaborate courtesy58 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ elaborate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ elaborate trong kho câu?
Kho câu có 265 câu có từ elaborate hoặc các dạng của từ, trích từ 228 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ elaborate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ elaborate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 195 câu, rồi Bậc B2 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ elaborate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ elaborate: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (31 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.