Câu tiếng Anh có từ “earring”
84 câu thật có từ earring hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: earring nghĩa là bông tai. earring là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: jewelry to ornament the ear. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ earring
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
For example, there is a leitmotif for the earrings which the Drum major has given to Marie.
Từ trong câu: earring, example, drum, major, give
«Wozzeck», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=82005 (bản sửa đổi 8661262). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They gave me beads and the little tin earrings, which they used by the dozens, as ornaments.
Từ trong câu: earring, give, little, tin, use, dozen, ornament
Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"There is no mention of the diamond earrings which Celia Harland was wearing when she went away."
A2Quá khứ tiếp diễnViệc xen vào việc đang diễn raQuá khứ đơnThere is và there areMệnh đề quan hệ với which, whoseTừ trong câu: earring, mention, diamond, wear, go, away
A. E. W. Mason, At the Villa Rose. Nguồn: Project Gutenberg #4745. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They wore necklaces, earrings, and gold and silver ornaments, which were scarcely in keeping with their coarse attire.
Từ trong câu: earring, wear, necklace, gold, silver, ornament, scarcely, keep
Jules Verne, Celebrated Travels and Travellers, Part 3. The Great Explorers of the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #26658. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A pair of earrings were next produced; they were of a fine filigree pattern which is now rare.
Từ trong câu: earring, pair, produce, rare, next, fine, pattern, now
Amy Ella Blanchard, The glad lady. Nguồn: Project Gutenberg #76495. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The earring has no personal significance to her, as it is a standard sleeper, which can easily be replaced.
Từ trong câu: earring, personal, significance, standard, easily, replace
«Motivation and emotion/Book/2022/Compassion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=286321 (bản sửa đổi 2566310). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Her ornaments consisted of a ring on her third finger, earrings, and tortoise-rimmed glasses which plainly displayed their dime-store origin.
Từ trong câu: earring, ornament, consist, ring, third, finger, glass, display
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #13602. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They made motions to mother to trade her earrings for moccasins and failing in this, they asked for the bright colored tassels which hung from the curtain.
Từ trong câu: earring, make, motion, mother, trade, fail, ask, bright
Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng earring
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ earring
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ earring trong kho câu?
- Kho câu có 84 câu có từ earring hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ earring xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ earring gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 34 câu, rồi Bậc B1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ earring?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ earring: Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.