Câu tiếng Anh có từ “earring”
84 câu thật có từ earring hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: earring nghĩa là bông tai. earring là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: jewelry to ornament the ear. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ earring
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
To the ears he hung earrings and strings of pearls upon the breast.
Từ trong câu: earring, ear, hang, string, pearl, breast
Thomas Bulfinch, Bulfinch's Mythology. Nguồn: Project Gutenberg #4928. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"The diamond earrings have been found!" exclaimed Cora, startled at such a surprising piece of news.
Từ trong câu: earring, diamond, find, exclaim, startle, surprise, piece, news
Margaret Penrose, The Motor Girls at Lookout Beach; Or, In Quest of the Runaways. Nguồn: Project Gutenberg #37911. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Galli wore feminine clothing and grew their hair long, wearing earrings, necklaces, and heavy make-up.
Từ trong câu: earring, wear, clothing, grow, hair, long, necklace, heavy
«Galli», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=337454 (bản sửa đổi 4698847). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They wore necklaces, earrings, and gold and silver ornaments, which were scarcely in keeping with their coarse attire.
Từ trong câu: earring, wear, necklace, gold, silver, ornament, scarcely, keep
Jules Verne, Celebrated Travels and Travellers, Part 3. The Great Explorers of the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #26658. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Pearl necklace and earrings were worn.
Từ trong câu: earring, pearl, necklace, wear
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/7BU Burnie/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=478412 (bản sửa đổi 4654913). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"They wear large earrings, a kind of white turban, flat and widened like a hat, and their hair parted on the forehead.
Từ trong câu: earring, wear, large, kind, white, flat, widen, like
Leonard Williams, The Arts and Crafts of Older Spain, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #44391. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Gideon calls upon the people for the golden spoils taken from the Midianites, nose-rings, earrings and the like, and they willingly respond.
Từ trong câu: earring, call, people, golden, spoil, take, nose, ring
Robert A. Watson, The Expositor's Bible: Judges and Ruth. Nguồn: Project Gutenberg #39727. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To win the bet, she took a pearl earring, dissolved it in vinegar, and drank it.
Từ trong câu: pearl, earring, win, bet, take, dissolve, vinegar, drink
«Cleopatra VII», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=29651 (bản sửa đổi 11011799). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng earring
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ earring
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ earring trong kho câu?
- Kho câu có 84 câu có từ earring hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ earring xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ earring gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 34 câu, rồi Bậc B1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ earring?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ earring: Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.