Câu tiếng Anh có từ “earring”
84 câu thật có từ earring hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: earring nghĩa là bông tai. earring là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: jewelry to ornament the ear. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ earring
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Hank was spinning quite a space lie--something about earrings wearing their owners.
Từ trong câu: earring, spin, quite, space, lie, something, wear, owner
Fredric Brown, And the Gods Laughed. Nguồn: Project Gutenberg #62915. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He was wearing looped silver earrings, roughly three-quarters of an inch in diameter in both ears.
Từ trong câu: earring, wear, loop, silver, roughly, quarter, inch, diameter
«British mother paralyzed in stabbing communicates with police», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=8898 (bản sửa đổi 4814972). · English Wikinews · CC BY 2.5
Marguerite, looking at herself in the mirror, with her necklace and earrings, was singing the jewel song.
Từ trong câu: earring, look, herself, mirror, necklace, sing, jewel, song
Anatole France, The Red Lily: Volume 03. Nguồn: Project Gutenberg #3921. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"There is no mention of the diamond earrings which Celia Harland was wearing when she went away."
A2Quá khứ tiếp diễnViệc xen vào việc đang diễn raQuá khứ đơnThere is và there areMệnh đề quan hệ với which, whoseTừ trong câu: earring, mention, diamond, wear, go, away
A. E. W. Mason, At the Villa Rose. Nguồn: Project Gutenberg #4745. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng earring
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ earring
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ earring trong kho câu?
- Kho câu có 84 câu có từ earring hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ earring xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ earring gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 34 câu, rồi Bậc B1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ earring?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ earring: Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.