E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “earring”

84 câu thật có từ earring hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: earring nghĩa là bông tai. earring là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: jewelry to ornament the ear. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Otomes can only materialise when their master kisses their earring.

    Từ trong câu: earring, materialise, master, kiss

    «My-Otome», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=61303 (bản sửa đổi 9946610). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng earring

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • diamond earring109 lần
  • necklaces earring11 lần
  • bracelets earring17 lần
  • solitaire earring8 lần
  • earring necklaces7 lần
  • pendant earring7 lần
  • pearl earring32 lần
  • earring bracelets10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ earring

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ earring trong kho câu?
Kho câu có 84 câu có từ earring hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ earring xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ earring gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 34 câu, rồi Bậc B1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ earring?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ earring: Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.