E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “earring”

84 câu thật có từ earring hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: earring nghĩa là bông tai. earring là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: jewelry to ornament the ear. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ earring

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • I said, "He wouldn't let us take the earring off.

    Từ trong câu: earring, let, take, off

    Fredric Brown, And the Gods Laughed. Nguồn: Project Gutenberg #62915. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Ah! ah! ah! go and sell it for me, neighbor, and if that is not enough, I have my earrings.

    Từ trong câu: earring, go, sell, neighbor, enough

    Émile Souvestre, An Attic Philosopher in Paris: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #3999. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She was very sure Tony Holiday did not wear earrings, and she was even surer she had seen Ted's eyes resting disapprovingly on hers.

    Từ trong câu: earring, sure, holiday, wear, even, see, eye, rest

    Margaret Piper Chalmers, Wild Wings: A Romance of Youth. Nguồn: Project Gutenberg #11165. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Not only is it in the shape of an ear, but its lobe seems to be pierced, and the earring is a tiny geyser.

    Từ trong câu: earring, shape, ear, seem, tiny

    Alma White, With God in the Yellowstone. Nguồn: Project Gutenberg #40658. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She took me to call upon her one afternoon, and I shall never forget the impression made upon me by her turban and long earrings.

    Từ trong câu: earring, take, call, afternoon, never, forget, impression, make

    Marian Gouverneur, As I Remember Recollections of American Society during the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #28384. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng earring

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
diamond earring109 lần
necklaces earring11 lần
bracelets earring17 lần
solitaire earring8 lần
earring necklaces7 lần
pendant earring7 lần
pearl earring32 lần
earring bracelets10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ earring

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ earring trong kho câu?
Kho câu có 84 câu có từ earring hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ earring xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ earring gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 34 câu, rồi Bậc B1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ earring?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ earring: Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.