Câu tiếng Anh có từ “dormitory”
116 câu thật có từ dormitory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dormitory nghĩa là ký túc xá. dormitory là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a college or university building containing living quarters for students. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dormitory
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
He knew from experience the disconcerting way in which a dormitory greets an intruder.
Từ trong câu: dormitory, intruder, know, experience, way, greet
P. G. Wodehouse, The Head of Kay's. Nguồn: Project Gutenberg #6877. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He also remodelled the monks' dormitory, which he made into a library.
Từ trong câu: dormitory, remodel, monk, make, library
A. Murray, Mrs. Smith, Westminster Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #21672. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The chapter-house, which was built somewhere in the angle formed by the choir and the dormitory, has disappeared entirely.
Từ trong câu: dormitory, chapter, house, build, somewhere, angle, form, choir
C. King Eley, Bell's Cathedrals: The Cathedral Church of Carlisle A Description of Its Fabric and A Brief History of the Episcopal See. Nguồn: Project Gutenberg #19881. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The dormitory or sleeping cells were formerly entered by stone stairs from the outside, which have been removed some years ago.
Từ trong câu: dormitory, sleep, cell, formerly, enter, stone, stair, outside
W. T. Simpson, History of Llangollen and Its Vicinity Including a Circuit of About Seven Miles. Nguồn: Project Gutenberg #39625. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They arrived at the compartment which now served as a dormitory for the bandits; they were lying about asleep in all directions.
Từ trong câu: dormitory, arrive, compartment, now, serve, lie, asleep, direction
Gustave Aimard, The Trappers of Arkansas; or, The Loyal Heart. Nguồn: Project Gutenberg #43473. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The female domestics went off at once to their dormitories, and these were fortunately in that part of the mansion which had escaped.
Những người giúp việc nữ lập tức đi về phòng ngủ của họ, và may mắn thay, những người này đang ở trong khu biệt thự đã trốn thoát.
Từ trong câu: dormitory, female, domestic, go, off, once, fortunately, part
R. M. Ballantyne, The Eagle Cliff. Nguồn: Project Gutenberg #23373. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
One of them invariable keeps watch in these dormitories, which are lighted.
Từ trong câu: invariable, keep, watch, dormitory, light
T. W. Allies, Journal in France in 1845 and 1848 with Letters from Italy in 1847 Of Things and Persons Concerning the Church and Education. Nguồn: Project Gutenberg #47722. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dormitory
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dormitory trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ dormitory hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dormitory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dormitory gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dormitory?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dormitory: Quá khứ đơn (16 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.