Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dormitory”

123 câu thật có từ dormitory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dormitory nghĩa là ký túc xá. dormitory là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a college or university building containing living quarters for students. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dormitory

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Inside the dormitory, Harry is felled by intense pain and hears wild, almost insane laughter.

    Từ trong câu: dormitory, inside, intense, pain, hear, wild, almost, insane

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Order of the Phoenix/Chapter 24», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83367 (bản sửa đổi 3051343). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It was not long before they were joined by every Catholic boy in the dormitory.

    Từ trong câu: dormitory, long, join, every, boy

    Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • About this time the improvement of the dormitories was begun by the installation of adequate systems of sanitary plumbing and electric lights.

    Từ trong câu: sanitary, plumbing, installation, dormitory, time, improvement, begin, adequate

    Various, The Journal of Negro History, Volume 3, 1918. Nguồn: Project Gutenberg #20906. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dormitory

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dormitory trong kho câu?
Kho câu có 123 câu có từ dormitory hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dormitory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dormitory gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dormitory?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dormitory: Quá khứ đơn (19 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.