Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “dormitory”

116 câu thật có từ dormitory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dormitory nghĩa là ký túc xá. dormitory là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a college or university building containing living quarters for students. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The chapter house and dormitory formed the east side of the cloisters.

    Từ trong câu: dormitory, chapter, house, form, east, side, cloister

    G. H. Palmer, Bell's Cathedrals: The Cathedral Church of Rochester A Description of its Fabric and a Brief History of the Episcopal See. Nguồn: Project Gutenberg #25084. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • More interesting than any of these cloisters are the long dormitory passages.

    Từ trong câu: dormitory, interest, cloister, long, passage

    Walter Crum Watson, Portuguese Architecture. Nguồn: Project Gutenberg #29370. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The upper story above the cloister and the range of rooms was, we may assume, the friars' Dormitory.

    Từ trong câu: dormitory, cloister, upper, story, above, range, room, assume

    Frederic W. Woodhouse, The Churches of Coventry: A Short History of the City & Its Medieval Remains. Nguồn: Project Gutenberg #11403. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dormitory

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dormitory trong kho câu?
Kho câu có 116 câu có từ dormitory hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dormitory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dormitory gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dormitory?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dormitory: Quá khứ đơn (16 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.