Câu tiếng Anh có từ “dormitory”
123 câu thật có từ dormitory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dormitory nghĩa là ký túc xá. dormitory là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a college or university building containing living quarters for students. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dormitory
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
"Show our maiden fair to her dormitory," said Sir Richard, "and I must be off."
Từ trong câu: dormitory, show, fair, sir, off
Johannes Scotus, The Weird of the Wentworths: A Tale of George IV's Time, Vol. 1. Nguồn: Project Gutenberg #39982. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
All students have to live in the dormitory throughout the school years.
Từ trong câu: dormitory, student, live, throughout, school, year
«Hankuk Academy of Foreign Studies», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=186421 (bản sửa đổi 6357793). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Sirius must get into the dormitory, but he cannot do so without the password, even in his dog shape.
Từ trong câu: dormitory, get, can, password, even, dog, shape
«Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Prisoner of Azkaban/Chapter 19», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83316 (bản sửa đổi 4096583). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"Why, you must be the girl who wrote a picture play to help build a dormitory for your school!" exclaimed the senior.
Từ trong câu: dormitory, girl, write, picture, play, help, build, school
Alice B. Emerson, Ruth Fielding At College; or, The Missing Examination Papers. Nguồn: Project Gutenberg #26613. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dormitory
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dormitory trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ dormitory hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dormitory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dormitory gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dormitory?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dormitory: Quá khứ đơn (19 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.