Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “dormitory”

116 câu thật có từ dormitory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dormitory nghĩa là ký túc xá. dormitory là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a college or university building containing living quarters for students. Xem trang từ điển đầy đủ

  • It will have a small dormitory for students who live in poverty or in an abusive situation.

    Từ trong câu: dormitory, small, student, live, poverty, situation

    «Breaking the Mold: An Educational Perspective on Diffusion of Innovation/Brown’s Change by Design (Design Thinking)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=282440 (bản sửa đổi 2479981). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The most common college residence, the dormitory, will see major changes as it's currently extremely energy intensive.

    Từ trong câu: dormitory, common, college, residence, see, major, change, currently

    «The University of 2050/The Sustainable Campus», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=463178 (bản sửa đổi 4393158). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In the dormitory, a student will have at least a washstand, a four-poster bed with curtains, and a school trunk.

    Từ trong câu: dormitory, student, least, four, poster, bed, curtain, school

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Places/Gryffindor House», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83554 (bản sửa đổi 3241717). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dormitory

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dormitory trong kho câu?
Kho câu có 116 câu có từ dormitory hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dormitory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dormitory gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dormitory?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dormitory: Quá khứ đơn (16 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.