E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dormitory”

116 câu thật có từ dormitory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dormitory nghĩa là ký túc xá. dormitory là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a college or university building containing living quarters for students. Xem trang từ điển đầy đủ

  • These columns supported the building, nine stories in height, and containing one thousand dormitories for priests.

    Từ trong câu: dormitory, column, support, build, nine, story, height, contain

    Ellen Mary Hayes Peck, Travels in the Far East. Nguồn: Project Gutenberg #24971. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The dormitory contained ninety-six rooms newly fitted up with much care and with all modern conveniences.

    Từ trong câu: dormitory, contain, ninety, six, room, newly, fit, up

    Howard J., 1861-1927 [Editor] Rogers, International Congress of Arts and Science, Volume 1 Philosophy and Metaphysics. Nguồn: Project Gutenberg #38267. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The chapter-house, which was built somewhere in the angle formed by the choir and the dormitory, has disappeared entirely.

    Từ trong câu: dormitory, chapter, house, build, somewhere, angle, form, choir

    C. King Eley, Bell's Cathedrals: The Cathedral Church of Carlisle A Description of Its Fabric and A Brief History of the Episcopal See. Nguồn: Project Gutenberg #19881. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It served at first for school rooms and dormitory purposes, and has been thus used during most of the life of the school.

    Từ trong câu: dormitory, serve, first, school, room, purpose, thus, use

    Various, The American Missionary: Volume 49, No. 04, April, 1895. Nguồn: Project Gutenberg #18001. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Now the owner, or at least the companion at a late hour last night, of this animal is known to room in your dormitory.

    Từ trong câu: dormitory, now, owner, least, companion, late, hour, last

    Ralph Henry Barbour, Captain of the Crew. Nguồn: Project Gutenberg #48745. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dormitory

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dormitory trong kho câu?
Kho câu có 116 câu có từ dormitory hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dormitory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dormitory gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dormitory?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dormitory: Quá khứ đơn (16 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.