Câu tiếng Anh có từ “dismay”
223 câu thật có từ dismay hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dismay nghĩa là mất tinh thần. dismay là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the feeling of despair in the face of obstacles. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dismay
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Hermione, when restored to health, is dismayed that final exams have been canceled.
Từ trong câu: dismay, restore, health, final, exam, cancel
«Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Hermione Granger», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=35921 (bản sửa đổi 4311212). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Ron is dismayed over the wasted work he has done on the appeal.
Từ trong câu: dismay, waste, work, appeal
«Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Prisoner of Azkaban/Chapter 16», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83311 (bản sửa đổi 3663819). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The United States has also expressed dismay at Bashir's release.
Từ trong câu: dismay, unite, state, express, release
«Alleged spiritual leader of Jemaah Islamiyah freed from prison», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=43136 (bản sửa đổi 4552933). · English Wikinews · CC BY 2.5
What has happened?” cried Jo, staring about her in dismay.
Từ trong câu: dismay, stare, happen, cry
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“And—and next time I meet you, Lois, I’ll have mended my manners, so you need not be dismayed.
Từ trong câu: dismay, next, time, meet, mend, manner, need
Beulah Marie Dix, Hugh Gwyeth: A Roundhead Cavalier. Nguồn: Project Gutenberg #52962. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To Uncle Vernon's dismay, the envelope is nearly completely covered in stamps, and the postman has rung because this is unusual.
Từ trong câu: dismay, uncle, envelope, nearly, completely, cover, stamp, postman
«Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Goblet of Fire/Chapter 3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=43785 (bản sửa đổi 4620320). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The English and Americans have been overpaying him for so many years that to receive now an exact fare from foreigners fills him with dismay.
Từ trong câu: overpay, many, year, receive, now, exact, fare, foreigner
E. V. Lucas, A Wanderer in Venice. Nguồn: Project Gutenberg #16705. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dismay
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dismay
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dismay trong kho câu?
- Kho câu có 223 câu có từ dismay hoặc các dạng của từ, trích từ 177 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dismay xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dismay gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 170 câu, rồi Bậc C2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dismay?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dismay: Quá khứ đơn (60 câu), Câu phủ định (29 câu), Quá khứ hoàn thành (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.