E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dismay”

179 câu thật có từ dismay hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dismay nghĩa là mất tinh thần. dismay là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the feeling of despair in the face of obstacles. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dismay

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • More than all, his treacherous retreats struck more of dismay than perhaps aught else.

    Từ trong câu: dismay, treacherous, retreat, strike, perhaps, else

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Once revealed, many, to the dismay of most players copied this tactic.

    Từ trong câu: dismay, once, reveal, many, player, copy, tactic

    «The History of Trench Wars/The Modern Era», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433390 (bản sửa đổi 3917414). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • At this cry a hysterical fear and dismay beset the troops.

    Từ trong câu: dismay, hysterical, cry, fear, troop

    Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I sometimes survey the condition of my country with consternation and dismay, and tremble in prospect of what may yet occur.

    Từ trong câu: dismay, consternation, sometimes, survey, condition, country, tremble, prospect

    A. Woodward, A Review of Uncle Tom's Cabin; or, An Essay on Slavery. Nguồn: Project Gutenberg #15698. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Our footsteps ringing on the flags dismayed us, and when we pealed the bell it echoed like derisive laughter down the empty corridor.

    Từ trong câu: derisive, ring, flag, dismay, bell, echo, like, laughter

    Olave M. Potter, A Little Pilgrimage in Italy. Nguồn: Project Gutenberg #46092. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The legions at first gave way, oppressed by numbers, and dismayed by misfortunes.

    Từ trong câu: legion, first, give, way, oppress, number, dismay, misfortune

    Edward Gibbon, History of the Decline and Fall of the Roman Empire: Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #731. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng dismay

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
exclamation of dismay168 lần
blank dismay174 lần
utter dismay162 lần
cry of dismay335 lần
gasp of dismay61 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dismay

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dismay trong kho câu?
Kho câu có 179 câu có từ dismay hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dismay xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dismay gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 145 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dismay?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dismay: Quá khứ đơn (46 câu), Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.