Câu tiếng Anh có từ “dismay”
223 câu thật có từ dismay hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dismay nghĩa là mất tinh thần. dismay là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the feeling of despair in the face of obstacles. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dismay
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
She could not hide her distress and dismay from the two girls.
Từ trong câu: dismay, hide, two, girl
Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Nouronihar, however, though greatly dismayed, could not help admiring the person of Eblis; for she expected to have seen some stupendous giant.
Từ trong câu: dismay, however, though, greatly, help, admire, person, expect
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Before Vivaldi could recover from the dismay into which this abrupt assertion and sudden appearance had thrown him, the stranger was gone.
Từ trong câu: dismay, assertion, recover, sudden, appearance, throw, stranger, go
Ann Ward Radcliffe, The Italian, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #74643. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At this moment there was a loud ring at the bell, and I could hear Mrs. Hudson, our landlady, raising her voice in a wail of expostulation and dismay.
Từ trong câu: dismay, bell, landlady, moment, loud, ring, hear, mrs
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Had these Leviathans been but a flock of simple sheep, pursued over the pasture by three fierce wolves, they could not possibly have evinced such excessive dismay.
Từ trong câu: fierce, sheep, excessive, dismay, flock, simple, pursue, possibly
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dismay
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dismay
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dismay trong kho câu?
- Kho câu có 223 câu có từ dismay hoặc các dạng của từ, trích từ 177 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dismay xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dismay gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 170 câu, rồi Bậc C2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dismay?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dismay: Quá khứ đơn (60 câu), Câu phủ định (29 câu), Quá khứ hoàn thành (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.