Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dismay”

213 câu thật có từ dismay hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dismay nghĩa là mất tinh thần. dismay là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the feeling of despair in the face of obstacles. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dismay

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Some Americans thought it immoral; others watched in dismay as the massive military campaign seemed to be ineffective.

    Từ trong câu: dismay, think, immoral, other, watch, massive, military, campaign

    «Outline of U.S. History/Decades of Change: 1960-1980», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283453 (bản sửa đổi 4475574). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Then seeing in her face that she already, in this, with a deeper dismay, found a touch of picture, I quickly added stroke to stroke.

    Từ trong câu: dismay, stroke, see, face, already, deep, find, touch

    Henry James, The Turn of the Screw. Nguồn: Project Gutenberg #209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Take away their joy, revenge their cruelty, nor be dismayed at what is past; for whoever tries for great objects must suffer something.

    Từ trong câu: suffer, nor, revenge, whoever, joy, try, away, dismay

    46-120? Plutarch, Plutarch: Lives of the noble Grecians and Romans. Nguồn: Project Gutenberg #674. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng dismay

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
exclamation of dismay168 lần
blank dismay174 lần
utter dismay162 lần
cry of dismay335 lần
gasp of dismay61 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dismay

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dismay trong kho câu?
Kho câu có 213 câu có từ dismay hoặc các dạng của từ, trích từ 171 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dismay xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dismay gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 163 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dismay?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dismay: Quá khứ đơn (58 câu), Câu phủ định (29 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.