Câu tiếng Anh có từ “dismay”
223 câu thật có từ dismay hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dismay nghĩa là mất tinh thần. dismay là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the feeling of despair in the face of obstacles. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dismay
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
No wonder that we should be dismayed when such a prospect as this was seen opening itself before us.
Từ trong câu: dismay, wonder, prospect, see, open, itself
Various, The Atlantic Monthly, Volume 15, No. 88, February, 1865 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #30157. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This effected, an authoritative voice--the now distinct recognition of which thrilled me with dismay--ordered that I should be unblinded.
Từ trong câu: dismay, thrilled, authoritative, effect, voice, now, distinct, recognition
Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. 2, No. 8, January, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #31455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But for one thing, we should be too dismayed to start--that is the hope and will strong within us to survive.
Từ trong câu: dismay, thing, start, hope, strong, survive
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dismay
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dismay
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dismay trong kho câu?
- Kho câu có 223 câu có từ dismay hoặc các dạng của từ, trích từ 177 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dismay xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dismay gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 170 câu, rồi Bậc C2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dismay?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dismay: Quá khứ đơn (60 câu), Câu phủ định (29 câu), Quá khứ hoàn thành (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.